LCD Dell SE2219HX (70175796) 21.5 inch Full HD IPS (1920 x 1080 at 60 Hz) LED Backlit _HDMI _VGA _219F
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop Asus Vivobook S16 S3607CA-SH082WS – Core Ultra 5 255H, OLED 16”, Intel Arc, Pin 70Wh
Asus Vivobook S16 S3607CA-SH082WS là mẫu laptop cao cấp trong dòng Vivobook S, nổi bật với Intel® Core™ Ultra 5 255H, đồ họa Intel Arc, màn hình OLED 16 inch chuẩn màu điện ảnh và pin lớn 70Wh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho nhân viên văn phòng cao cấp, sinh viên ngành sáng tạo, người làm nội dung và người dùng cần màn hình đẹp – hiệu năng mạnh.
Thông số kỹ thuật Asus Vivobook S16 S3607CA-SH082WS
Ưu điểm nổi bật của Asus Vivobook S16 S3607CA-SH082WS
🚀 Intel Core Ultra 5 255H – Sức mạnh thế hệ AI PC
Dòng Core Ultra H-series mang đến hiệu năng vượt trội cho đa nhiệm, xử lý dữ liệu lớn, làm việc dài giờ và sẵn sàng cho các ứng dụng AI trên Windows 11.
🎨 Màn hình OLED 16” – Chuẩn màu điện ảnh
OLED cho màu đen sâu, độ tương phản cao, 95% DCI-P3, cực kỳ phù hợp cho thiết kế, chỉnh ảnh, edit video, xem phim chất lượng cao.
🎮 Intel Arc Graphics – Đồ họa tích hợp mạnh mẽ
Intel Arc giúp máy xử lý tốt đồ họa 2D/3D nhẹ, Photoshop, Illustrator, Premiere cơ bản.
🔋 Pin lớn 70Wh – Làm việc cả ngày
Dung lượng pin cao trong phân khúc 16”, đáp ứng 8–10 giờ làm việc văn phòng và giải trí.
🖥️ Màn hình 16:10 – Không gian hiển thị rộng
Tỉ lệ 16:10 giúp làm việc với bảng tính, timeline video và trình duyệt hiệu quả hơn.
Đánh giá khách hàng về Asus Vivobook S16 S3607CA-SH082WS
⭐ Anh Duy – Designer:
“Màn hình OLED rất đẹp, màu sắc chính xác, làm thiết kế cực đã.”
⭐ Chị Linh – Nhân viên Marketing:
“Máy chạy mượt, pin lâu, màn hình lớn nên làm việc rất thoải mái.”
⭐ Tuấn – Sinh viên Multimedia:
“Intel Arc đủ mạnh để edit video cơ bản, máy mỏng nhẹ hơn mình nghĩ.”
Bảng so sánh với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
Vivobook S16 S3607CA |
Dell Inspiron 16 |
HP Pavilion 16 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Core Ultra 5 255H |
Core i7-1360P |
Ryzen 7 7730U |
|
GPU |
Intel Arc |
Iris Xe |
Radeon Graphics |
|
Màn hình |
OLED WUXGA 16:10 |
IPS FHD+ |
IPS FHD+ |
|
Pin |
70Wh |
~54Wh |
~52Wh |
|
Trọng lượng |
1.7kg |
~1.9kg |
~1.85kg |
|
Bảo hành |
24 tháng |
12 tháng |
12 tháng |
👉 Vivobook S16 vượt trội nhờ màn hình OLED, Intel Arc và pin lớn.
Asus Vivobook S16 S3607CA-SH082WS phù hợp với ai?
Câu hỏi thường gặp
❓ RAM có nâng cấp được không?
🔹 RAM 16GB DDR5 onboard, đủ cho đa số nhu cầu đa nhiệm và sáng tạo nội dung.
❓ Máy có chơi game được không?
🔹 Intel Arc chơi tốt game eSports và game nhẹ; không dành cho game AAA nặng.
❓ Màn hình OLED có dễ bị lưu ảnh không?
🔹 ASUS đã tối ưu chống burn-in, sử dụng bình thường không đáng lo ngại.
❓ Bảo hành thế nào?
🔹 24 tháng chính hãng ASUS, bảo hành toàn quốc, đã bao gồm VAT.
| CPU | Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache) |
| Memory | 16GB DDR5 on board |
| Hard Disk | 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
| VGA | Intel® Arc™ Graphics |
| Display | 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3 |
| Driver | None |
| Other | 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-C with support for display / power delivery (data speed up to 5Gbps) 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A (data speed up to 5Gbps) 1 x HDMI 1.4 1 x 3.5mm Combo Audio Jack |
| Wireless | Wi-Fi 6(802.11ax) (Dual band) 2*2 + Bluetooth 5.3 |
| Battery | 4Cell 70WHrs, 4S1P |
| Weight | 1.70 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 12th Generation Intel Core i5-1235U (1.3GHz up to 4.4GHz 12MB)
Memory: 8GB (4x2) DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 16GB SDRAM)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14" FHD (1920 x 1080) IPS, micro-edge, BrightView, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.7 Kg
CPU: 12th Generation Intel Core i7-12700, 12C (8P + 4E) / 20T, P-core 2.1 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 25MB
Memory: 8GB DDR4 Slots (DDR4-3200, Max 64GB)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support 1x 2.5" /3.5" Drive)
VGA: Integrated Intel UHD Graphics 770
Weight: 4.5 Kg
CPU: 12th Generation Intel® Alder Lake Core™ i5 _ 1240P Processor (1.70 GHz, 12MB Cache Up to 4.40 GHz, 12 Cores 16 Threads)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 Slot, 4GB x 02, Dual Chanel)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 15.6 inch Diagonal Full HD (1920 x 1080) IPS Micro Edge BrightView 250 Nits
Weight: 1,70 Kg
CPU: Intel® Core™ i7-14650HX, 16C (8P + 8E) / 24T, P-core 2.2 / 5.2GHz, E-core 1.6 / 3.7GHz, 30MB
Memory: 16GB (2 x 8GB) DDR5 5600MHz (2x SO-DIMM socket, up to 96GB SDRAM)
HDD: 1TB NVMe PCIe SSD Gen4x4 (còn trống 1 slot, nâng cấp tối đa 2TB)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 4070 Laptop GPU 8GB GDDR6
Display: 16" 16:10 QHD+(2560 x 1600), 240Hz, 100% DCI-P3, IPS-Level Panel
Weight: 2.3 kg
CPU: Intel Core i5-13420H 2.1GHz up to 4.6GHz 12MB
Memory: 16GB DDR4 3200MHz
HDD: 512GB PCIE (1x M.2 SSD slot (NVMe PCIe Gen4), 1x 2.5" SATA HDD)
VGA: NVIDIA GeForce RTX 3050 4GB GDDR6 128-bit
Display: 15.6 inches FHD (1920 x 1080) IPS, 144 Hz
Weight: 1.86 kg
CPU: Intel® Core Ultra 7 255H, up to 5.1GHz, 24MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz, 2 khe cắm Ram, hỗ trợ tối đa 64GB
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Intel® Arc™ 140T GPU
Display: 14 inch WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz, DBEF5
Weight: 1.38 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 255H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB DDR5 on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch FHD (WUXGA, 1920 x 1200) OLED, 16:10, 60Hz, 0.2ms, 300nits, 500nits HDR peak brightness, 95% DCI-P3
Weight: 1.70 kg