Asus Zenfone 2 ZE551ML-6C230WW (70059934) _Intel Atom Z3560 1.8Ghz_2GB_32GB_Red _ 4162FT
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop Asus Vivobook S 16 OLED S5606MA-MX050W – Core Ultra 5, OLED 3.2K 120Hz, Pin 75Wh
Asus Vivobook S 16 OLED S5606MA-MX050W là mẫu laptop cao cấp thế hệ mới, nổi bật với màn hình OLED 3.2K 120Hz kích thước lớn 16 inch, hiệu năng mạnh mẽ từ Intel® Core™ Ultra 5 125H, RAM LPDDR5X 7467MHz, cùng pin dung lượng lớn 75Wh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho dân sáng tạo nội dung, nhân viên văn phòng cao cấp và sinh viên công nghệ.
Thông số kỹ thuật Asus Vivobook S 16 OLED S5606MA-MX050W
Ưu điểm nổi bật của Asus Vivobook S 16 OLED S5606MA-MX050W
🚀 Intel Core Ultra 5 125H – Sẵn sàng cho kỷ nguyên AI
Dòng CPU Core Ultra H-series mang lại hiệu năng vượt trội, xử lý mượt các tác vụ đa nhiệm, chỉnh sửa hình ảnh – video, đồng thời tối ưu điện năng cho thời lượng pin dài.
🎨 Màn hình OLED 3.2K 120Hz – Chuẩn sáng tạo chuyên nghiệp
Kích thước 16 inch rộng rãi, độ phân giải cao, màu sắc chính xác 100% DCI-P3, tần số quét 120Hz cho trải nghiệm hình ảnh mượt mà, cực kỳ phù hợp cho designer, editor, creator.
⚡ Thunderbolt™ 4 – Kết nối toàn diện
Dễ dàng xuất nhiều màn hình độ phân giải cao, truyền dữ liệu tốc độ cao và sạc nhanh chỉ với một cáp duy nhất.
🔋 Pin 75Wh – Làm việc dài ngày
Dung lượng pin lớn giúp máy đáp ứng 8–12 giờ sử dụng cho công việc và học tập di động.
🪶 Nhẹ chỉ 1.5kg – Hiếm trong phân khúc 16 inch
Dễ mang theo, phù hợp người thường xuyên di chuyển nhưng vẫn cần màn hình lớn.
Đánh giá khách hàng về Asus Vivobook S 16 OLED S5606MA-MX050W
⭐ Anh Nam – Video Editor:
“Màn hình OLED 3.2K rất đã, làm màu chính xác, 120Hz kéo timeline mượt.”
⭐ Chị Hương – Nhân viên văn phòng cấp cao:
“Máy gọn nhẹ so với laptop 16 inch, pin dùng cả ngày không cần sạc.”
⭐ Tuấn – Sinh viên ngành CNTT:
“Thunderbolt 4 cực tiện, RAM LPDDR5X chạy đa nhiệm rất ổn.”
Bảng so sánh với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
Vivobook S 16 OLED |
Dell Inspiron 16 Plus |
HP Envy 16 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Core Ultra 5 125H |
Core i7-13620H |
Core i7-13700H |
|
Màn hình |
OLED 3.2K 120Hz |
IPS 3K 60Hz |
IPS 2.8K 120Hz |
|
Độ phủ màu |
100% DCI-P3 |
~100% sRGB |
~100% sRGB |
|
Pin |
75Wh |
~86Wh |
~83Wh |
|
Trọng lượng |
1.5kg |
~2.1kg |
~2.3kg |
|
Thunderbolt 4 |
Có (2 cổng) |
Có |
Có |
👉 Vivobook S 16 OLED vượt trội về trọng lượng và chất lượng hiển thị OLED.
Asus Vivobook S 16 OLED S5606MA-MX050W phù hợp với ai?
Câu hỏi thường gặp
❓ RAM có nâng cấp được không?
🔹 RAM LPDDR5X 16GB onboard, không nâng cấp nhưng đủ mạnh cho đa số nhu cầu chuyên nghiệp.
❓ Màn hình OLED có bền không?
🔹 ASUS trang bị công nghệ chống lưu ảnh, sử dụng an tâm trong thời gian dài.
❓ Máy có xuất được màn hình ngoài 4K/8K không?
🔹 Có, thông qua Thunderbolt™ 4 và HDMI 2.1.
❓ Chính sách bảo hành thế nào?
🔹 24 tháng chính hãng ASUS, bảo hành toàn quốc, đầy đủ VAT.
| CPU | Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache) |
| Memory | 16GB LPDDR5X 7467MHz on board |
| Hard Disk | 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
| VGA | Intel® Arc™ Graphics |
| Display | 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3 |
| Driver | None |
| Other | 2 x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại A 2 x Thunderbolt™ 4 hỗ trợ màn hình / power delivery 1 x HDMI 2.1 TMDS 1 x Giắc Âm thanh Kết hợp 3,5 mm |
| Wireless | Wi-Fi 6E(802.11ax) (Dual band) 2*2 + Bluetooth® 5.3 |
| Battery | 4Cell 75WHrs, 4S1P |
| Weight | 1.5 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Xanh |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 10th Generation Intel® Core™ i3 _ 1005G1 Processor (1.20 GHz, 4M Cache, Up to 3.40 GHz)
Memory: 8GB DDr4 Bus 2666Mhz
HDD: 128GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD + 1TB (1000GB) 5400rpm Hard Drive Sata
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics
Display: 21.5 inch Full HD IPS (1920 x 1080) Active Matrix TFT Colour LCD LED Anti Glare
Weight: 3.20 Kg
CPU: AMD Ryzen™ 9 6900HX (3.30 GHz Up to 4.90 GHz, 8 Cores, 16 Threads, 16MB Cache)
Memory: 16GB DDr4 Bus 3200Mhz Onboard (1 x Slot RAM Support)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: NVIDIA® GeForce® RTX™ 3050 Ti with 4GB GDDR6 Laptop GPU, Boost Up to 1035MHz at 35W (50W with Dynamic Boost)
Display: 16 inch 4K (3840 x 2400) OLED 16:10 Aspect Ratio 0.2ms Response Time 550 Nits HDR Peak Brightness 100% DCI-P3 Color Gamut 1,000,000:1 VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500 1.07 Billion Xolors PANTONE Validated Glossy Display 70% Less Harmful Blue Light SGS Eye Care Display Screen-to-Body Ratio: 86 %
Weight: 2,00 Kg
CPU: AMD Ryzen™ 7 6800HS Mobile Processor (3.2GHz Up to 4.7GHz, 8Cores, 16Threads, 16MB Cache)
Memory: 16GB LPDDr5 Bus 6400Mhz Onboard
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD Gen 4.0x4
VGA: AMD Radeon™ Graphics Vega 680M
Display: 14 inch 2.8K (2880 x 1800) IPS 400 Nits Anti Glare 90Hz 100% sRGB TÜV Low Blue Light TÜV Eyesafe
Weight: 1,40 Kg
CPU: AMD Ryzen™ 7 8845HS (3.8GHz Up to 5.1GHz, 8 Cores 16 Threads, 24MB Cache)
Memory: 16GB DDr5 Bus 5600Mhz (2 Slot, 8GB x 02, Max 64GB Ram)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support x 1 Slot SSD M2 PCIe)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 4060 LapTop GPU 8GB GDDR6 Up to 2250MHz Boost Clock 105W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost
Display: 15.6 inch Full HD (1920 x 1080) 144Hz IPS-Level 45% NTSC
Weight: 2,20 Kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 125H (3.60GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X 7467MHz on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) 16:10, OLED, 120Hz, 400nits, 100% DCI-P3
Weight: 1.5 kg