MUC RICOH SP C310S (MAGENTA) – Dùng cho SP C242 series (IN 2500 TRANG) (406354)
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop ASUS Vivobook S 16 OLED M5606WA-MX072WS
Ryzen™ AI 9 HX 370 | Radeon™ 890M | RAM 32GB | OLED 3.2K | 1.5kg
🔍 Tổng quan sản phẩm
ASUS Vivobook S 16 OLED M5606WA-MX072WS là mẫu laptop AI cao cấp màn hình lớn dành cho người dùng chuyên nghiệp, sáng tạo nội dung và doanh nhân. Máy sở hữu AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 mạnh mẽ, NPU AI thế hệ mới, RAM 32GB LPDDR5X 7500MHz, SSD 1TB PCIe 4.0 cùng màn hình OLED 16 inch độ phân giải 3.2K. Tất cả được tối ưu trong thân máy chỉ 1.5kg, pin lớn 75Wh – lý tưởng cho làm việc đa nhiệm, đồ họa và xu hướng Copilot+ PC.
⚙️ Thông số kỹ thuật ASUS Vivobook S 16 OLED M5606WA-MX072WS
🌟 Ưu điểm nổi bật
✔ Ryzen™ AI 9 HX 370 + Radeon™ 890M – hiệu năng mạnh cho AI & đồ họa
✔ RAM 32GB 7500MHz + SSD 1TB – cấu hình cao dùng lâu dài
✔ Màn hình OLED 3.2K 16 inch chuẩn màu, hiển thị cực rộng
✔ Pin lớn 75Wh, thân máy chỉ 1.5kg
✔ Có USB4 + HDMI 2.1 – kết nối hiện đại
💬 Đánh giá khách hàng (Customer Reviews)
⭐ Nguyễn Quốc D. – Video Editor
“Màn hình OLED 3.2K rất đã, timeline rộng, RAM 32GB dựng video mượt.”
⭐ Phạm Minh T. – Kỹ sư phần mềm
“CPU AMD AI mạnh, Radeon 890M xử lý đồ họa tốt, máy mát và ổn định.”
⭐ Lê Hoàng P. – Doanh nhân
“Laptop 16 inch mà chỉ 1.5kg, pin tốt, rất tiện mang đi làm.”
👉 Đánh giá trung bình: ⭐⭐⭐⭐⭐ 4.9/5
📊 Bảng so sánh ASUS Vivobook S 16 OLED (AMD AI) với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
Vivobook S 16 OLED M5606WA |
Lenovo Yoga Slim 7 16 |
HP Pavilion Plus 16 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Ryzen™ AI 9 HX 370 |
Core Ultra 7 |
Core Ultra 5 |
|
GPU |
Radeon™ 890M |
Intel Arc |
Intel Arc |
|
RAM |
32GB LPDDR5X |
16GB |
16GB |
|
SSD |
1TB PCIe 4.0 |
512GB |
512GB |
|
Màn hình |
OLED 3.2K |
IPS 3K |
OLED 2.8K |
|
Pin |
75Wh |
60Wh |
68Wh |
|
Trọng lượng |
1.5kg |
1.99kg |
1.89kg |
👉 Kết luận: Vivobook S 16 OLED vượt trội về hiệu năng AI, GPU, RAM và độ gọn nhẹ.
Câu hỏi thường gặp
ASUS Vivobook S 16 OLED M5606WA có phù hợp làm đồ họa & video không?
👉 Rất phù hợp cho thiết kế 2D, chỉnh ảnh, dựng video bán chuyên – chuyên nghiệp nhờ OLED 3.2K + Radeon 890M + RAM 32GB.
RAM có nâng cấp được không?
👉 Không. RAM onboard, nhưng 32GB là mức rất cao, dùng ổn định nhiều năm.
Máy có phải Copilot+ PC không?
👉 Có. Ryzen™ AI HX 370 đáp ứng tiêu chuẩn Copilot+ với NPU mạnh.
Pin sử dụng được bao lâu?
👉 Khoảng 7–9 tiếng cho công việc văn phòng, học tập và giải trí.
| CPU | AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache) |
| Memory | 32GB LPDDR5X 7500MHz |
| Hard Disk | 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
| VGA | AMD Radeon™ 890M Graphics |
| Display | 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified. |
| Driver | None |
| Other | 1 x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại C hỗ trợ màn hình / power delivery 2 x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại A 1 x USB 4.0 Thế hệ 3 Loại C hỗ trợ màn hình / power delivery 1 x HDMI 2.1 TMDS 1 x Giắc Âm thanh Kết hợp 3,5 mm |
| Wireless | Wi-Fi 6E(802.11ax) (Dual band) 2*2 + Bluetooth® 5.3 |
| Battery | 4Cell 75WHrs, 4S1P |
| Weight | 1.5 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Bạc |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: AMD Ryzen™ 9-8945HS (4.00GHz up to 5.20GHz, 16MB Cache)
Memory: 32GB (16GBx2) LPDDR5X 6400MHz
HDD: 1TB PCIe® 4.0 NVMe™ M.2 SSD
VGA: NVIDIA GeForce RTX 4060 8GB GDDR6
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 120Hz, 0.2ms, 100% DCI-P3, màn hình bóng, G-Sync, đạt chuẩn Pantone, ROG Nebula Display
Weight: 1.50 Kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 9 HX 370 (2.00GHz up to 5.10GHz, 24MB Cache)
Memory: 32GB LPDDR5X 7500MHz
HDD: 1TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon™ 890M Graphics
Display: 16.0inch 3.2K (3200 x 2000) OLED, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display, TÜV Rheinland-certified.
Weight: 1.5 kg