OKI Drum C301/ C321/ C332/ C531/ MC362/ MC562 Tuổi thọ 30K đen - 20K màu _518ID
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop ASUS ExpertBook P1 P1503CVA-i7SE16-50W | Core i7-13700H | 16GB DDR5 | 512GB SSD | 15.6" FHD
Tổng quan sản phẩm
ASUS ExpertBook P1 P1503CVA-i7SE16-50W là mẫu laptop doanh nghiệp – văn phòng cao cấp, hướng đến người dùng cần hiệu năng mạnh, độ bền cao, thiết kế gọn nhẹ và khả năng làm việc ổn định lâu dài. Trang bị Intel Core i7-13700H thế hệ 13, RAM DDR5, SSD PCIe Gen 4 cùng màn hình 15.6 inch IPS FHD, máy đáp ứng tốt từ công việc văn phòng nâng cao, kế toán, lập trình, quản lý đến học tập chuyên sâu.
Ưu điểm nổi bật
Cấu hình chi tiết ASUS ExpertBook P1 P1503CVA-i7SE16-50W
⭐ Đánh giá khách hàng (Customer Reviews)
⭐⭐⭐⭐⭐ Nguyễn Văn H. (Doanh nghiệp – Kế toán):
“Máy chạy rất mượt, mở nhiều file Excel nặng vẫn ổn định. Pin đủ dùng cả buổi làm việc.”
⭐⭐⭐⭐☆ Trần Minh T. (IT – Văn phòng):
“Core i7-13700H mạnh thật, build chắc chắn, bàn phím gõ tốt. Nếu màn hình NTSC cao hơn thì hoàn hảo.”
⭐⭐⭐⭐⭐ Lê Quang A. (Sinh viên CNTT):
“So với giá thì cấu hình rất tốt, nâng cấp RAM dễ, phù hợp dùng lâu dài.”
📊 Bảng so sánh với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
ASUS ExpertBook P1 i7-13700H |
HP ProBook 450 G10 |
Dell Vostro 3530 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Core i7-13700H |
Core i7-1355U |
Core i7-1355U |
|
RAM |
16GB DDR5 (64GB max) |
16GB DDR4 |
16GB DDR4 |
|
SSD |
512GB PCIe 4.0 |
512GB PCIe 3.0 |
512GB PCIe 3.0 |
|
Màn hình |
15.6" FHD IPS |
15.6" FHD |
15.6" FHD |
|
Trọng lượng |
~1.6kg |
~1.79kg |
~1.66kg |
|
Đối tượng |
Doanh nghiệp, hiệu năng cao |
Văn phòng |
Văn phòng phổ thông |
➡️ Kết luận: ExpertBook P1 vượt trội về CPU H-series & DDR5, phù hợp người dùng cần hiệu năng mạnh và dùng lâu dài.
Câu hỏi thường gặp
1. ASUS ExpertBook P1 P1503CVA có nâng cấp RAM được không?
→ Có. Máy có 2 khe RAM, hỗ trợ tối đa 64GB DDR5.
2. Máy có phù hợp cho lập trình, kế toán, quản lý không?
→ Rất phù hợp. CPU i7-13700H xử lý tốt code, phần mềm kế toán, ERP, đa nhiệm nặng.
3. Laptop có cổng USB-C xuất màn hình không?
→ Có. USB-C hỗ trợ DisplayPort & Power Delivery.
4. Thời lượng pin thực tế bao lâu?
→ Khoảng 5–7 tiếng với tác vụ văn phòng thông thường.
Kết luận
Nếu bạn đang tìm laptop doanh nghiệp Core i7 hiệu năng cao, bền bỉ, nâng cấp tốt, thì ASUS ExpertBook P1 P1503CVA-i7SE16-50W là lựa chọn rất đáng đầu tư trong phân khúc.
👉 Phù hợp: Doanh nghiệp – Văn phòng cao cấp – Sinh viên CNTT – Kế toán – Quản lý.
| CPU | Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache) |
| Memory | 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB) |
| Hard Disk | 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
| VGA | Intel UHD Graphics |
| Display | 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit |
| Driver | None |
| Other | 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 2 x USB 3.2 Gen 2 Type-C support display / power delivery 1 x HDMI 1.4 1 x 3.5mm Combo Audio Jack |
| Wireless | Wi-Fi 6(802.11ax) (Dual band) 2*2 + BT 5.2 |
| Battery | 3Cell 50WHrs |
| Weight | 1.60 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Xám |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 11th Generation Intel® Tiger Lake Core™ i5 _ 1155G7 Processor (2.50 GHz, 8M Cache, Up to 4.50 GHz)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz Onboard (1 x Slot RAM Support)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 14 inch Full HD (1920 x 1080) 16:9 (1W) Wide View Anti Glare Display LED Backlit 400 Nits 100% sRGB Screen-to-Body Ratio:85 %
Weight: 1,30 Kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg
CPU: Intel® Core™ i7-13700H (2.40GHz up to 5.00GHz, 24MB Cache)
Memory: 16GB(1x16GB) DDR5 SO-DIMM (2 x DDR5 SO-DIMM, up to 64GB)
HDD: 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.6inch FHD (1920 x 1080) 16:9, IPS, Anti-glare, 300nits, 45% NTSC, LED backlit
Weight: 1.60 kg