RAM PC Corsair Vengeance RGB Pro 32GB (2x16GB) DDR4 3000MHz (CMW32GX4M2D3000C16) _919KT
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop ASUS Vivobook S 15 S5507QA MA092WS – Snapdragon X Plus, OLED 3K 120Hz, Wi-Fi 7, Pin 70Wh
ASUS Vivobook S 15 S5507QA MA092WS là mẫu Copilot+ PC chạy Windows on ARM, nổi bật với Qualcomm Snapdragon® X Plus, màn hình OLED 3K 120Hz, kết nối Wi-Fi 7, pin bền bỉ và thiết kế mỏng nhẹ chỉ 1.42kg. Đây là lựa chọn lý tưởng cho người dùng văn phòng cao cấp, sinh viên – freelancer cần pin lâu, máy mát, trải nghiệm AI hiện đại.
Thông số kỹ thuật ASUS Vivobook S 15 S5507QA MA092WS
Điểm nổi bật của ASUS Vivobook S 15 S5507QA MA092WS
⚡ Snapdragon X Plus – Windows on ARM thế hệ mới
Xử lý mượt các tác vụ văn phòng, học tập, đa nhiệm, tối ưu AI Copilot, máy chạy mát – êm – tiết kiệm điện.
🎨 Màn hình OLED 3K 120Hz – Trải nghiệm thị giác vượt trội
OLED độ phân giải 3K, tần số quét 120Hz, 600 nits HDR, màu sắc chuẩn 100% DCI-P3 – lý tưởng cho giải trí, chỉnh ảnh, sáng tạo nội dung.
🔋 Pin bền bỉ – Di động cả ngày
Pin 70Wh kết hợp nền tảng ARM giúp thời lượng pin thực tế 10–14 giờ tùy tác vụ.
📶 Wi-Fi 7 – Kết nối tương lai
Chuẩn Wi-Fi mới nhất cho tốc độ cao, độ trễ thấp, phù hợp làm việc online, cloud, AI.
🪶 Màn 15.6” nhưng chỉ 1.42kg
Rất hiếm trong phân khúc OLED 15.6 inch, thuận tiện di chuyển.
Đánh giá khách hàng về Vivobook S 15 S5507QA MA092WS
⭐ Anh Tuấn – Nhân viên kinh doanh:
“Pin rất trâu, họp online cả ngày vẫn còn pin. Máy chạy êm.”
⭐ Chị Ngọc – Freelancer:
“Màn OLED 3K nhìn đã mắt, xem phim và làm việc đều thích.”
⭐ Anh Minh – Sinh viên CNTT:
“Wi-Fi 7 và USB4 rất tiện, kết nối nhanh, máy nhẹ so với màn 15.6 inch.”
Bảng so sánh với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
Vivobook S 15 Snapdragon |
MacBook Air M3 15" |
Dell XPS 15 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Snapdragon X Plus |
Apple M3 |
Core i7 |
|
Nền tảng |
Windows on ARM |
macOS |
Windows x86 |
|
Màn hình |
OLED 3K 120Hz |
Retina 60Hz |
OLED 3.5K |
|
Wi-Fi |
Wi-Fi 7 |
Wi-Fi 6E |
Wi-Fi 6E |
|
Pin |
70Wh (rất lâu) |
~66Wh |
~86Wh |
|
Trọng lượng |
1.42kg |
~1.51kg |
~1.92kg |
👉 Vivobook S 15 nổi bật về màn OLED 120Hz, Wi-Fi 7 và trọng lượng nhẹ.
ASUS Vivobook S 15 S5507QA MA092WS phù hợp với ai?
Câu hỏi thường gặp
❓ Máy chạy Snapdragon có cài được phần mềm Windows không?
🔹 Hầu hết phần mềm phổ biến (Office, Chrome, Zoom, Photoshop bản ARM…) chạy tốt. Ứng dụng x86 sẽ được giả lập.
❓ Máy có chơi game được không?
🔹 Phù hợp game nhẹ/esports. Không tối ưu cho game AAA nặng.
❓ RAM có nâng cấp được không?
🔹 RAM LPDDR5X 16GB onboard, không nâng cấp.
❓ Bảo hành thế nào?
🔹 24 tháng chính hãng ASUS, bảo hành toàn quốc.
| CPU | Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor |
| Memory | 16GB LPDDR5X on board |
| Hard Disk | 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
| VGA | Qualcomm® Adreno™ GPU |
| Display | 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3 |
| Driver | None |
| Other | 2x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại A 2x USB 4.0 Gen 3 Type-C hỗ trợ display / power delivery 1x HDMI 2.1 TMDS 1x Giắc cắm âm thanh kết hợp 3.5mm Đầu đọc thẻ Micro SD |
| Wireless | Wi-Fi 7(802.11be) (Tri-band)2*2 + Bluetooth® 5.4 |
| Battery | 3 cell 70WHrs |
| Weight | 1.42 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Bạc |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: Intel® Core™ i7 _ 9700 (3.0GHz base frequency, up to 4.70 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 12 MB cache, 8 cores)
Memory: 8GB DDr4 Bus 2666Mhz (2 Slot, Max 32GB Ram)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics
Display: 23.8 inch Diagonal Full HD IPS (1920 x 1080) Widescreen WLED Backlit Touch Screen
Weight: 8,80 Kg
CPU: Intel Core i7-12700T (lên đến 4.7 GHz với Intel Turbo Boost Technology, 25 MB L3 cache, 12 cores, 20 threads)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 Slot, 8GB x 01, Max 32GB Ram)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics
Display: 23.8 inch Full HD (1920 x 1080) Touch Screen IPS Anti-Glare 250 Nits 72% NTSC
Weight: 7,80 Kg
CPU: 10th Gen Intel® Core™ i7 _ 10700 Processor (8-Core, 16M Cache, 2.9GHz Up to 4.8GHz)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (1 Slot, 8GB x 01, Max 32GB Ram)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics
Display: 23.8 inch Diagonal Full HD IPS (1920 x 1080) Widescreen LCD Anti Glare WLED Backlit Touch Screen
Weight: 6,90 Kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Intel Core i3-1215U (10MB, up to 4.4GHz, 6 nhân 8 luồng)
Memory: 8GB DDR4 3200 MHz
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 3.0 SSD
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 21.45 inch FHD (1920 x 1080) Anti-glare display
Weight: 4.80 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg
CPU: Qualcomm Snapdragon® X Plus X1P 42 100 Processor
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 15.6-inch, 3K (2880 x 1620) OLED, 120Hz, 600nits HDR, 100% DCI-P3
Weight: 1.42 kg