LCD Asus BE229QLB Business | 21.5 inch Full HD (1920 x 1080) Low Blue Light _VGA _DisplayPort _DVI-D _0320D
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop Lenovo V14 G5 IRL (83HD0039VA)
Laptop mỏng nhẹ – hiệu năng mạnh – RAM 16GB DDR5 – phù hợp văn phòng & doanh nghiệp
Lenovo V14 G5 IRL (mã 83HD0039VA) là mẫu laptop văn phòng tầm trung đáng mua nhất hiện nay trong phân khúc 14 inch. Sở hữu CPU Intel Core 5 210H thế hệ mới, RAM 16GB DDR5, SSD PCIe 4.0 tốc độ cao, cùng thiết kế nhẹ chỉ 1.37kg – thiết bị mang đến hiệu suất làm việc tối ưu cho nhân viên văn phòng, sinh viên và doanh nghiệp cần sự bền bỉ – ổn định.
🔥 1. Thiết kế gọn nhẹ – sang trọng – phù hợp mọi môi trường công việc
⚡ 2. Hiệu năng mạnh mẽ với Intel® Core 5 210H + RAM 16GB DDR5
Đây là điểm nâng cấp lớn nhất của phiên bản 83HD0039VA – RAM 16GB DDR5-5200, giúp máy chạy đa nhiệm cực tốt, mở nhiều tab Chrome, Excel nặng, phần mềm văn phòng mượt mà.
Thông số nổi bật:
Hiệu năng thực tế:
✔ Xử lý tốt Word, Excel, PowerPoint, Zoom
✔ Chạy mượt phần mềm kế toán, bán hàng, CRM
✔ Đa nhiệm 10–20 tab Chrome thoải mái
✔ Code, chạy mô phỏng nhẹ, học IT cơ bản
🎨 3. Màn hình 14'' Full HD IPS – rõ nét – chống chói hiệu quả
Màn hình đáp ứng tốt nhu cầu văn phòng, học tập, giải trí nhẹ.
🔌 4. Cổng kết nối đầy đủ – tiện lợi cho doanh nghiệp
|
Cổng kết nối |
Tính năng |
|---|---|
|
2× USB-A 3.2 Gen 1 |
Kết nối chuột, bàn phím, USB |
|
1× USB-C 3.2 Gen 1 |
Power Delivery + DisplayPort 1.2 |
|
HDMI 1.4b |
Xuất màn hình ngoài |
|
RJ-45 LAN |
Kết nối mạng ổn định cho doanh nghiệp |
|
Jack 3.5mm |
Tai nghe / mic |
|
Wi-Fi 6 + Bluetooth 5.2 |
Internet nhanh, ổn định |
🔋 5. Pin 47Wh – thời lượng sử dụng 5–7 giờ
Phù hợp cho buổi làm việc / học tập kéo dài mà không cần sạc liên tục.
🛡 6. Sản phẩm chính hãng – bảo hành toàn quốc 24 tháng
⭐ ĐÁNH GIÁ TỪ KHÁCH HÀNG
1. Minh Tú – Nhân viên hành chính
⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️
“Phiên bản 16GB chạy đa nhiệm cực sướng, mở Excel, Word, Zoom cùng lúc vẫn rất mượt.”
2. Hoài An – Sinh viên năm 2
⭐️⭐️⭐️⭐️
“Máy nhẹ, bền, pin ổn. Màn hình đẹp hơn mình nghĩ. Giá quá hợp lý.”
3. Quốc Khánh – Chủ shop phụ kiện
⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️
“Có cổng LAN cực kỳ tiện cho công việc. SSD chạy nhanh, khởi động máy chỉ vài giây.”
📊 BẢNG SO SÁNH Lenovo V14 G5 IRL vs ĐỐI THỦ CÙNG TẦM GIÁ
|
Tiêu chí |
Lenovo V14 G5 IRL (83HD0039VA) |
Asus Vivobook 14 |
HP 240 G10 |
|---|---|---|---|
|
RAM |
16GB DDR5 5200 |
8GB DDR4 |
8GB DDR4 |
|
CPU |
Intel Core 5 210H |
Intel Core i3/i5 U-Series |
Intel Core i3/i5 U-Series |
|
SSD |
512GB PCIe 4.0 |
256–512GB PCIe 3.0 |
256–512GB PCIe 3.0 |
|
Màn hình |
IPS 300 nits |
IPS 250 nits |
IPS 250 nits |
|
Kết nối |
LAN + USB-C PD |
Không LAN |
Không LAN |
|
Trọng lượng |
1.37 kg |
~1.4 kg |
~1.47 kg |
|
Ưu điểm |
RAM mạnh nhất phân khúc |
Thiết kế trẻ trung |
Độ bền tốt |
|
Nhược điểm |
Màu 45% NTSC |
Cấu hình yếu hơn |
Màn hình sáng thấp |
➡ Kết luận: Bản Lenovo RAM 16GB DDR5 cho hiệu năng vượt trội rõ rệt, phù hợp làm việc chuyên nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
1. Máy có nâng cấp RAM được không?
✔ Có. Máy có 1 khe nâng cấp, tối đa 24GB.
2. Phiên bản này có Windows bản quyền không?
❌ Không. Cần tự cài Windows hoặc Linux.
3. Máy có phù hợp cho sinh viên IT không?
✔ Phù hợp với nhu cầu cơ bản đến trung bình.
❌ Không phù hợp nếu chạy đồ họa 3D hoặc máy ảo nặng.
4. Máy chơi game được không?
✔ Game nhẹ như LOL, Valorant (Low).
❌ Game nặng thì không tối ưu vì không có card rời.
5. Máy có VAT và xuất hóa đơn công ty không?
✔ Có đầy đủ.
| CPU | Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB |
| Memory | 1x 16GB SODIMM DDR5-5200 |
| Hard Disk | 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® |
| VGA | Integrated Intel® Graphics |
| Display | 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC |
| Driver | None |
| Other | 2x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1x USB-C® (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), with USB Power Delivery (20V only) and DisplayPort™ 1.2 1x HDMI® 1.4b 1x Headphone / microphone combo jack (3.5mm) 1x Ethernet (RJ-45) 1x Power connector |
| Wireless | Wi-Fi® 6, 802.11ax 2x2 + BT5.2 |
| Battery | 47Wh |
| Weight | 1.37 kg |
| SoftWare | No OS |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: APPLE M3 CHIP (8-core CPU)
Memory: 16GB
HDD: 256GB
Display: Liquid Retina 13.6 inch, đèn nền LED, IPS, độ phân giải 2560x1664, 500 nit, True Tone
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 16GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg