Asus Zenfone 2 ZE551ML-6C230WW (70059934) _Intel Atom Z3560 1.8Ghz_2GB_32GB_Red _ 4162FT
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
12 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop HP EliteBook 845 G10 (876J3PA) – Hiệu năng mạnh mẽ với AMD Ryzen 7 PRO, thiết kế sang trọng cho doanh nhân hiện đại
🔹 Tổng quan sản phẩm
HP EliteBook 845 G10 (876J3PA) là mẫu laptop doanh nhân cao cấp thuộc dòng EliteBook nổi tiếng của HP, mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh xử lý, bảo mật tối ưu, và thiết kế sang trọng, chuyên nghiệp.
Đây là lựa chọn lý tưởng cho doanh nhân, nhân viên văn phòng, nhà quản lý hoặc người dùng cần một chiếc laptop hiệu năng cao, pin tốt và độ bền chuẩn quân đội.
🔹 Cấu hình chi tiết
|
Thông số kỹ thuật |
Chi tiết |
|---|---|
|
CPU |
AMD Ryzen™ 7 PRO 7840U (3.3GHz up to 5.1GHz, 8 nhân 16 luồng, 16MB cache) |
|
RAM |
16GB DDR5-5600MHz (1 x 16GB) |
|
Ổ cứng |
512GB PCIe Gen4 NVMe TLC SSD |
|
Card đồ họa |
AMD Radeon™ Graphics tích hợp |
|
Màn hình |
14 inch WUXGA (1920 x 1200), cảm ứng (Touch), IPS, chống chói (Anti-glare), 250 nits, 45% NTSC |
|
Cổng kết nối |
2 x Thunderbolt 4 (USB Type-C), 2 x USB-A 5Gbps, HDMI 2.1, jack audio combo |
|
Kết nối không dây |
Realtek Wi-Fi 6E (2x2) + Bluetooth 5.3 |
|
Pin |
3 cell, 51Wh |
|
Trọng lượng |
1.38 kg |
|
Hệ điều hành |
Windows 11 Pro bản quyền |
|
Màu sắc |
Bạc |
|
Bảo hành |
12 tháng (chính hãng, bao gồm VAT) |
🔹 Hiệu năng vượt trội – Xử lý nhanh, đa nhiệm mượt
Trang bị AMD Ryzen™ 7 PRO 7840U – con chip 8 nhân 16 luồng mạnh mẽ với xung nhịp tối đa 5.1GHz, dòng EliteBook 845 G10 mang đến hiệu năng ổn định cho các tác vụ văn phòng, thiết kế 2D nhẹ, phân tích dữ liệu, làm việc đa nhiệm hay hội họp trực tuyến.
Kết hợp với RAM DDR5-5600MHz và ổ SSD PCIe Gen4 tốc độ cao, máy khởi động chỉ trong vài giây, xử lý mượt các ứng dụng nặng như Excel, Photoshop hay Teams, Zoom...
💡 Điểm nổi bật:
🔹 Màn hình cảm ứng sắc nét, hiển thị chân thực
Màn hình 14 inch WUXGA (1920 x 1200) với tỷ lệ 16:10 giúp hiển thị nhiều nội dung hơn khi làm việc.
🔹 Thiết kế cao cấp – Sang trọng, bền bỉ
HP EliteBook 845 G10 được chế tác từ hợp kim nhôm nguyên khối, tông màu bạc hiện đại, mỏng nhẹ chỉ 1.38kg, dễ dàng mang theo đi làm, họp hay công tác.
Đạt tiêu chuẩn MIL-STD-810H của quân đội Mỹ, máy chịu được va đập, rung và nhiệt độ khắc nghiệt – lý tưởng cho người thường xuyên di chuyển.
🔹 Kết nối linh hoạt – Bảo mật tối ưu
Laptop hỗ trợ đa dạng cổng kết nối hiện đại:
Đặc biệt, dòng EliteBook G10 được tích hợp các công nghệ bảo mật chuyên biệt:
🔹 Bảng so sánh với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
HP EliteBook 845 G10 (876J3PA) |
Dell Latitude 7440 AMD |
Lenovo ThinkPad T14 Gen 5 AMD |
|---|---|---|---|
|
CPU |
AMD Ryzen 7 PRO 7840U |
AMD Ryzen 7 PRO 7840U |
AMD Ryzen 7 PRO 7840U |
|
RAM |
16GB DDR5 |
16GB DDR5 |
16GB DDR5 |
|
Màn hình |
14” WUXGA cảm ứng |
14” FHD |
14” WUXGA |
|
Trọng lượng |
1.38 kg |
1.4 kg |
1.36 kg |
|
Pin |
51Wh |
54Wh |
57Wh |
|
Giá tham khảo |
~30–31 triệu VNĐ |
~33 triệu VNĐ |
~32 triệu VNĐ |
➡️ Nhận xét: HP EliteBook 845 G10 nổi bật nhờ thiết kế tinh tế, cảm ứng tiện lợi, bảo mật mạnh mẽ, và giá tốt hơn đối thủ cùng cấu hình.
🔹 Đánh giá khách hàng
⭐ Trung bình: 4.9/5 (dựa trên 48 lượt đánh giá)
💬 “Mình chọn bản Ryzen vì hiệu năng cực mạnh, máy chạy êm và pin lâu. Rất đáng tiền.” — Trọng Hiếu, Hà Nội
💬 “Thiết kế đẹp, nhẹ, cảm ứng mượt, bàn phím gõ rất sướng. Phù hợp cho công việc văn phòng.” — Thu Ngân, TP.HCM
💬 “Máy build chắc chắn, bảo mật cao, chạy mượt mọi tác vụ văn phòng và Zoom họp suốt ngày.” — Anh Duy, Đà Nẵng
🔹 Câu hỏi thường gặp
1. HP EliteBook 845 G10 có hỗ trợ sạc qua cổng USB-C không?
👉 Có. Hai cổng Thunderbolt™ 4 hỗ trợ sạc nhanh qua USB Type-C® và truyền dữ liệu tốc độ cao.
2. Màn hình có cảm ứng không?
👉 Có, hỗ trợ cảm ứng đa điểm tiện lợi khi trình chiếu hoặc ký tài liệu.
3. Máy có thể nâng cấp RAM hoặc SSD không?
👉 RAM hàn liền trên mainboard, nhưng ổ SSD có thể nâng cấp dễ dàng.
4. HP EliteBook 845 G10 có phù hợp cho dân văn phòng và doanh nhân không?
👉 Rất phù hợp. Máy nhẹ, bền, bảo mật cao, hiệu năng mạnh mẽ, pin tốt.
5. Bảo hành thế nào?
👉 Sản phẩm bảo hành chính hãng 12 tháng tại các trung tâm HP trên toàn quốc.
| CPU | AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB |
| Memory | 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB) |
| Hard Disk | 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC |
| VGA | AMD Radeon Graphics |
| Display | 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC |
| Driver | None |
| Other | 2 x Thunderbolt 4 with USB Type-C 40Gbps signaling rate (USB Power Delivery, DisplayPort 1.4); 2 x USB Type-A 5Gbps signaling rate (1 charging); 1 x HDMI 2.1; 1 x stereo headphone/microphone combo jack |
| Wireless | Realtek Wi-Fi 6E RTL8852CE (2x2) + BT 5.3 |
| Battery | 3 Cell - 51Wh |
| Weight | 1.38 kg |
| SoftWare | Windows 11 Pro |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Bạc |
| Bảo hành | 12 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 12th Generation Intel® Alder Lake Core™ i7 _ 1255U Processor (1.70 GHz, 12MB Cache Up to 4.70 GHz, 10 Cores 12 Threads)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (1 Slot, 8GB x 01, Max 32GB Ram)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 13.3 inch Diagonal Full HD (1920 x 1080) IPS Narrow Bezel Anti Glare 250 Nits 45% NTSC
Weight: 1,30 Kg
CPU: AMD Ryzen™ 9 6900HX (3.30 GHz Up to 4.90 GHz, 8 Cores, 16 Threads, 16MB Cache)
Memory: 16GB DDr4 Bus 3200Mhz Onboard (1 x Slot RAM Support)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: NVIDIA® GeForce® RTX™ 3050 Ti with 4GB GDDR6 Laptop GPU, Boost Up to 1035MHz at 35W (50W with Dynamic Boost)
Display: 16 inch 4K (3840 x 2400) OLED 16:10 Aspect Ratio 0.2ms Response Time 550 Nits HDR Peak Brightness 100% DCI-P3 Color Gamut 1,000,000:1 VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500 1.07 Billion Xolors PANTONE Validated Glossy Display 70% Less Harmful Blue Light SGS Eye Care Display Screen-to-Body Ratio: 86 %
Weight: 2,00 Kg
CPU: Intel® Core™ i5-12450H (2.00GHz up to 4.40GHz, 12MB Cache)
Memory: 8GB(1x8GB) DDR4 3200MHz (2x SO-DIMM socket, up to 64GB SDRAM)
HDD: 512GB M.2 PCIE G4x4 SSD (Còn trống 1 khe SSD M.2 PCIE G3x4)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 4050 6GB GDDR6
Display: 15.6 inch FHD (1920x1080) IPS 45%NTSC 144Hz
Weight: 1.90 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: Intel Core i7-1365U (Bộ nhớ đệm 12M, lên đến 5,20 GHz)
Memory: 16GB LPDDR5-6400 MHz
HDD: 1 TB PCIe Gen4 NVMe TLC M.2 SSD
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 13.5" diagonal, WUXGA+ (1920 x 1280), touch, IPS, BrightView, 1000 nits, 72% NTSC
Weight: 0.99 kg
CPU: Apple M2 chip with 8‑core CPU and 10‑core GPU
Memory: 16GB DDR4
HDD: 512GB
VGA: 10-core GPU
Weight: 1.18 kg
CPU: Intel® Core 5 210H, 8C (4P + 4E) / 12T, P-core 2.2 / 4.8GHz, E-core 1.6 / 3.6GHz, 12MB
Memory: 1x 8GB SODIMM DDR5-5200
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Graphics
Display: 14" FHD (1920x1080) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.37 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg
CPU: AMD Ryzen 7 PRO 7840U 3.3Ghz up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16 GB)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe TLC
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch diagonal, WUXGA (1920 x 1200), touch, IPS, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.38 kg