Màn Hình - LCD Asus PG258Q ROG Swift (90LM0360-B01310) 24.5 inch Full HD (1920 x 1080) 240 Hz_1ms _G-SYNC™ _Displayport _HDMI _USB 3.0 _418P
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop Asus Vivobook 16 A1607QA MB067WS – Laptop Snapdragon AI hiệu năng mạnh, cực mượt cho học tập & văn phòng
Asus Vivobook 16 A1607QA MB067WS là mẫu laptop mới sử dụng chip Snapdragon® X X1 26 100 mạnh mẽ, hỗ trợ AI tích hợp, mang đến khả năng xử lý nhanh, mát, pin lâu và cực êm ái.
Máy sở hữu màn hình lớn 16 inch, RAM 16GB LPDDR5X, ổ SSD PCIe 4.0 tốc độ cao và bộ cổng kết nối USB4 hiện đại bậc nhất phân khúc.
🔍 1. Thông số kỹ thuật Asus Vivobook 16 A1607QA MB067WS
|
Danh mục |
Thông tin |
|---|---|
|
CPU |
Snapdragon® X X1 26 100 (Up to 2.97GHz, 30MB Cache) |
|
RAM |
16GB LPDDR5X (Onboard) |
|
Ổ cứng |
512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD |
|
Card đồ họa |
Qualcomm® Adreno™ GPU |
|
Màn hình |
16" WUXGA (1920×1200), IPS, 60Hz, 300 nits, 100% sRGB, chống chói |
|
Cổng kết nối |
2× USB-A 3.2 Gen 1, 2× USB4 Gen 3 Type-C (40Gbps + Display + PD), HDMI 2.1, 3.5mm |
|
Kết nối không dây |
Wi-Fi 6E (triple band) + Bluetooth 5.3 |
|
Pin |
3-cell 50Wh |
|
Trọng lượng |
1.88 kg |
|
Hệ điều hành |
Windows 11 Home SL |
|
Màu sắc |
Bạc |
|
Bảo hành |
24 tháng chính hãng |
|
VAT |
Đã bao gồm VAT |
🌟 2. Điểm nổi bật của Asus Vivobook 16 A1607QA MB067WS
✅ Chip Snapdragon AI – mát, êm, pin lâu, tối ưu cho tác vụ văn phòng
Dòng chip Snapdragon X mới mang lại:
Máy phù hợp cho sinh viên, nhân sự văn phòng, nhân viên sale – marketing, người dùng di động.
✅ Màn hình 16” rộng rãi – 100% sRGB, chuẩn màu tuyệt đẹp
Rất lý tưởng cho: học tập, soạn thảo văn bản, xem phim, chỉnh ảnh nhẹ.
✅ Cổng USB4 siêu tốc – hiện đại nhất phân khúc
USB4 Gen 3 (40Gbps) hỗ trợ:
✔ Xuất màn hình 4K
✔ Sạc Power Delivery
✔ Truyền dữ liệu cực nhanh
Điều mà nhiều laptop cùng tầm giá không có.
✅ RAM LPDDR5X cực nhanh – SSD PCIe 4.0 tốc độ cao
Giúp máy:
✅ Thiết kế bền bỉ – nhẹ nhàng – tinh tế
⭐ 3. Đánh giá khách hàng
⭐⭐⭐⭐⭐ Hữu Phúc – Sinh viên CNTT
“Mua về học online và làm đồ án nhẹ chạy rất ổn. Chip Snapdragon chạy mát, pin trâu hơn laptop Intel trước đó của mình.”
⭐⭐⭐⭐⭐ Chị Mai – Nhân viên kế toán
“Máy xử lý Excel cực nhanh, màn lớn 16 inch rất dễ nhìn. USB4 tiện vô cùng.”
⭐⭐⭐⭐☆ Tuấn Anh – Freelancer
“Làm việc văn phòng ok, lướt web nhanh, đa nhiệm mượt. Giá mà pin 60Wh thì tuyệt vời.”
📊 4. So sánh Asus Vivobook 16 A1607QA MB067WS với đối thủ
|
Tiêu chí |
Vivobook 16 A1607QA |
HP 15s i5-1335U |
Lenovo IdeaPad Slim 3 Ryzen 5 7530U |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Snapdragon X AI |
Intel i5 13th Gen |
Ryzen 5 7530U |
|
RAM |
16GB LPDDR5X |
16GB DDR4 |
16GB DDR4 |
|
Ổ cứng |
512GB PCIe 4.0 |
512GB PCIe 3.0 |
512GB PCIe 3.0 |
|
Màn hình |
16" WUXGA, 100% sRGB |
15.6" FHD, 45% NTSC |
15.6" FHD, 45% NTSC |
|
Cổng kết nối |
USB4 (40Gbps) |
Không có |
Không có |
|
Trọng lượng |
1.88kg |
1.69kg |
1.63kg |
|
Ưu điểm |
Màn đẹp, USB4, chip AI |
Mỏng nhẹ |
Giá rẻ |
|
Nhược điểm |
Nặng hơn 1 chút |
Màn yếu |
Không màu chuẩn |
👉 Kết luận: Vivobook 16 vượt trội về màn hình + USB4 + chip AI mới.
5. Câu hỏi thường gặp
1. Chip Snapdragon chạy Windows có ổn định không?
Có. Phiên bản này được Microsoft tối ưu cho Windows 11 & ứng dụng Office AI.
2. Máy có phù hợp để học online và làm văn phòng không?
Rất phù hợp. Máy chạy cực êm, mát, pin lâu và màn 16” dễ nhìn.
3. Máy có chơi game được không?
Chỉ phù hợp game nhẹ như LOL, TFT, FO4. Không mạnh bằng laptop gaming.
4. RAM có nâng cấp được không?
Không. RAM onboard LPDDR5X nhưng rất nhanh và đủ dùng.
5. Máy có xuất 2 màn hình ngoài được không?
Có, thông qua USB4 + HDMI 2.1.
| CPU | Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache) |
| Memory | 16GB LPDDR5X on board |
| Hard Disk | 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
| VGA | Qualcomm® Adreno™ GPU |
| Display | 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display |
| Driver | None |
| Other | 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A (data speed up to 5Gbps) 2 x USB 4.0 Gen 3 Type-C with support for display / power delivery (data speed up to 40Gbps) 1 x HDMI 2.1 TMDS 1 x 3.5mm Combo Audio Jack |
| Wireless | Wi-Fi 6E(802.11ax) (Triple band) 2*2 + BT 5.3 |
| Battery | 3Cell 50WHrs, 3S1P |
| Weight | 1.88 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Bạc |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 11th Generation Intel® Tiger Lake Core™ i7 _ 11800H Processor ( 2.30 GHz, 24M Cache, Up to 4.60 GHz, 8Cores, 16Threads)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 Slot, 8GB x 01, Max 32GB Ram)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: NVIDIA® GeForce® RTX3050 with 4GB GDDR6 / Integrated Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 15.6 inch Full HD IPS (1920 x 1080) 120Hz 250 Nits WVA Anti Glare LED Backlit Narrow Border Display
Weight: 2,50 Kg
CPU: 11th Generation Intel® Tiger Lake Core™ i3 _ 1115G4 Processor (1.70 GHz, 6M Cache, Up to 4.10 GHz)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 Slot, 8GB x 01, Max 32GB Ram)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support x 1 Slot HDD/ SSD 2.5")
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics
Display: 14 inch Full HD (1920 x 1080) Anti Glare LED Backlight Non Touch Narrow Border WVA Display
Weight: 1,60 Kg
CPU: 11th Generation Intel® Tiger Lake Core™ i5 _ 1155G7 Processor (2.50 GHz, 8M Cache, Up to 4.50 GHz)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 Slot, 4GB x 02, Dual Chanel)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 15.6 inch Full HD (1920 x 1080) IPS 60Hz Anti Glare Micro Edge WLED Backlit
Weight: 1,80 Kg
CPU: 12th Generation Intel® Alder Lake Core™ i7 _ 12700H Processor (2.30 GHz, 24MB Cache Up to 4.70 GHz, 14 Cores 20 Threads)
Memory: 16GB DDr5 Bus 4800Mhz (2 Slot, 8GB x 02, Max 32GB Ram)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD Gen 4.0x4 (Support x 1 Slot SSD M2 PCIe)
VGA: NVIDIA® GeForce® RTX 3060 with 6GB GDDR6 Boost Clock 1702MHz TGP 140W
Display: 15.6 inch WQHD (2560 x 1440) IPS 300 Nits Anti Glare 165Hz 100% sRGB Dolby Vision G-Sync DC Dimmer
Weight: 2,40 Kg
CPU: Intel Core i7-1355U (up to 5.0GHz, 12MB)
Memory: 16GB (1 x 16GB) DDR4-3200MHz (2 khe)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 14 inch FHD (1920 x 1080), touch, IPS, narrow bezel, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1.41kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Apple M3 chip with 8-core CPU and 10-core GPU
Memory: 24GB
HDD: 512GB
Display: 13.6 inch, 2560 x 1644 với mật độ 224 pixel mỗi inch, IPS,500 nits, Công nghệ True Tone
Weight: 1.24kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg
CPU: Snapdragon® X X1 26 100 Processor (up to 2.97GHz, 30MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 16inch WUXGA (1920 x 1200) 16:10, LED Backlit, IPS, 60Hz, 300nits, 100% sRGB, Anti-glare display
Weight: 1.88 kg