OKI Toner (mực màu) C332 1K5 Có 3 màu C/M/Y Tuổi thọ 1,500 Trang (5%) _918ID
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
ASUS Zenbook 14 OLED UX3405CA-PZ187WS – Màn hình cảm ứng OLED 3K 120Hz, Core Ultra mạnh mẽ
ASUS Zenbook 14 OLED UX3405CA-PZ187WS – Laptop cao cấp cho làm việc & sáng tạo
ASUS Zenbook 14 OLED UX3405CA-PZ187WS là mẫu laptop mỏng nhẹ cao cấp, trang bị Intel® Core™ Ultra 5 225H, RAM 16GB LPDDR5X, SSD PCIe 4.0, nổi bật với màn hình OLED 3K 120Hz cảm ứng cùng pin 75Wh bền bỉ. Đây là lựa chọn lý tưởng cho doanh nhân, dân văn phòng cao cấp, sinh viên công nghệ và người sáng tạo nội dung.
Thiết kế tinh tế – Trọng lượng chỉ 1.28kg
Zenbook 14 OLED UX3405CA sở hữu thiết kế kim loại nguyên khối, màu Xanh sang trọng, mỏng nhẹ dễ mang theo.
Hiệu năng mạnh mẽ với Intel® Core™ Ultra 5 225H
Trang bị Intel® Core™ Ultra 5 225H (18MB Cache), Zenbook 14 OLED đáp ứng mượt mà các tác vụ từ văn phòng đến sáng tạo.
Thông số nổi bật:
RAM 16GB LPDDR5X & SSD PCIe 4.0 – Tốc độ vượt trội
Màn hình OLED 3K 120Hz cảm ứng – Trải nghiệm hiển thị đỉnh cao
Điểm nhấn lớn nhất của ASUS Zenbook 14 OLED UX3405CA-PZ187WS là màn hình cảm ứng OLED 14 inch 3K (2880 × 1800).
👉 Hoàn hảo cho thiết kế, chỉnh ảnh, trình chiếu và thao tác trực quan.
Kết nối hiện đại – Thunderbolt™ 4 & Wi-Fi 7
Không dây:
Pin 75Wh – Làm việc cả ngày dài
Phần mềm bản quyền đầy đủ
Đánh giá khách hàng về ASUS Zenbook 14 OLED UX3405CA ⭐⭐⭐⭐⭐
⭐ Nguyễn Tuấn A. (Doanh nhân)
Máy gọn nhẹ, màn hình OLED cảm ứng rất tiện khi thuyết trình và làm việc.
⭐ Trần Minh K. (Designer)
Màn hình 3K 120Hz màu sắc cực chuẩn, làm thiết kế và chỉnh ảnh rất đã.
⭐ Lê Phương H. (Nhân viên văn phòng)
Core Ultra chạy mượt, pin ổn, Wi-Fi 7 bắt sóng rất nhanh.
Bảng so sánh ASUS Zenbook 14 OLED UX3405CA với đối thủ
|
Model |
CPU |
Màn hình |
Trọng lượng |
Pin |
|---|---|---|---|---|
|
Zenbook 14 OLED UX3405CA |
Core Ultra 5 225H |
OLED 3K 120Hz Touch |
1.28kg |
75Wh |
|
Dell XPS 14 |
Core Ultra 5 |
OLED 3.2K |
1.68kg |
70Wh |
|
HP Spectre x360 14 |
Core Ultra 5 |
OLED 2.8K Touch |
1.36kg |
66Wh |
|
Lenovo Yoga Slim 7 |
Core Ultra 5 |
IPS 3K |
1.39kg |
60Wh |
👉 Zenbook 14 OLED nổi bật nhờ màn hình 3K 120Hz cảm ứng và pin lớn.
Câu hỏi thường gặp
❓ ASUS Zenbook 14 OLED UX3405CA có phù hợp thiết kế không?
➡ Phù hợp thiết kế 2D, chỉnh ảnh, dựng video nhẹ nhờ màn hình OLED chuẩn màu.
❓ RAM có nâng cấp được không?
➡ RAM 16GB LPDDR5X onboard, không nâng cấp – đủ dùng lâu dài.
❓ Màn hình OLED có bền không?
➡ ASUS trang bị công nghệ OLED Care, hạn chế lưu ảnh và tăng độ bền.
❓ Máy có bảo hành chính hãng không?
➡ Bảo hành chính hãng ASUS 24 tháng, phân phối toàn quốc.
| CPU | Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache) |
| Memory | 16GB LPDDR5X on board |
| Hard Disk | 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
| VGA | Intel® Arc™ Graphics |
| Display | 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng |
| Driver | None |
| Other | 1 x USB 3.2 Gen 1 Type-A (data speed up to 5Gbps) 2 x Thunderbolt™ 4 with support for display / power delivery (data speed up to 40Gbps) 1 x HDMI 2.1 TMDS 1 x 3.5mm Combo Audio Jack |
| Wireless | Wi-Fi 7(802.11be) (Tri-band)2*2 + BT 5.4 |
| Battery | 4Cell 75WHrs, 2S2P |
| Weight | 1.28 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL+ Office Home and Student 2021 |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Xanh |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 12th Gen Intel® Core™ i7-12700H (upto 4.70 GHz, 24MB)
Memory: 16GB 2x8GB DDR4 Slots (DDR4-3200, Max 32GB)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: NVIDIA GeForce RTX 3050 4GB GDDR6 / Integrated Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 16" QHD+ (2560*1600), 60Hz DCI-P3 100% typical, 500nits
Weight: 2.2 Kg
CPU: AMD Ryzen™ 5 7535HS 3.3GHz up to 4.55GHz 16MB
Memory: 8GB (8x1) DDR5 4800MHz (2x SO-DIMM socket, up to 64GB SDRAM)
HDD: 512GB NVMe PCIe SSD Gen4x4 (1x M.2 SSD slot (NVMe PCIe Gen4), nâng cấp thay thế)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 3050 4GB Up to 1172.5MHz Boost Clock 45W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost. AI TOPs: 143 TOPs
Display: 15.6" FHD (1920x1080), 144Hz, IPS-Level, 45% NTSC, 65% sRGB
Weight: 1.86 kg
CPU: AMD Ryzen 5-8640HS (3.50GHz up to 4.90GHz, 16MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5-6400MHz (onboard)
HDD: 512GB PCIe® Gen4 NVMe™ M.2 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics
Display: 14inch 2.8K (2880 x 1800) OLED, multitouch-enabled, 120Hz, 0.2ms, UWVA, 100% DCI-P3, edge-to-edge glass, micro-edge, Corning® Gorilla® Glass NBT™, Low Blue Light, SDR 400 nits, HDR 500 nits - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.39 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ i5-1335U (1.30GHz up to 4.60GHz, 12MB Cache)
Memory: 16GB DDR4 3200MHz (2 khe)
HDD: 512GB PCIe NVMe M.2 SSD
VGA: Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 14.0 inch FHD (1920 x 1080) Touch, IPS, narrow bezel, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.41 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 225H (1.70GHz up to 4.90GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD
VGA: Intel® Arc™ Graphics
Display: 14.0inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10, 0.2ms, 120Hz, 400nits, 500nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3, VESA CERTIFIED Display HDR True Black 500, Glossy display,TÜV Rheinland-certified, Touch screen - Màn hình cảm ứng
Weight: 1.28 kg