Lenovo Tab M10 TB X505L (ZA4H0086VN) TK | QUALCOMM SDM4294 2.0Hz _2GB _32GB _10.1 inch _Android _WiFi LTE _0820P
Kèm chuột + Phím có dây Lenovo Chính hãng
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
12 tháng bằng hóa đơn mua hàng
PC Lenovo ThinkCentre Neo 50s (11T0004SVA) – Nhỏ Gọn, Ổn Định Cho Văn Phòng
Mô tả sản phẩm
Lenovo ThinkCentre Neo 50s (11T0004SVA) là dòng máy tính để bàn Small Form Factor (SFF) nhỏ gọn, phù hợp cho văn phòng, doanh nghiệp vừa và nhỏ. Trang bị CPU Intel Core i5-12400 (Gen 12) cùng SSD NVMe, máy mang lại hiệu năng ổn định, đáp ứng tốt các nhu cầu làm việc hàng ngày với chi phí hợp lý.
Cấu hình chi tiết
Ưu điểm nổi bật
💻 Hiệu năng ổn định với Intel Core i5 Gen 12
⚡ SSD NVMe tốc độ cao
🔧 Khả năng nâng cấp linh hoạt
🖥️ Hỗ trợ đa màn hình
🏢 Thiết kế SFF nhỏ gọn
Đánh giá khách hàng ⭐⭐⭐⭐⭐
Nguyễn Văn Nam (Văn phòng):
“Máy chạy ổn định, phù hợp công việc hàng ngày, giá hợp lý.”
Trần Thị Hồng (Kế toán):
“Excel nặng vẫn chạy mượt, không bị lag.”
Lê Minh Đức (IT công ty):
“Dễ nâng cấp RAM và ổ cứng, triển khai cho công ty rất tiện.”
Bảng so sánh với đối thủ
|
Tiêu chí |
Lenovo Neo 50s |
Dell Vostro 3710 SFF |
HP Pro SFF 400 G9 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
i5-12400 |
i5-12400 |
i5-12500 |
|
RAM |
DDR4 (max 64GB) |
DDR4 (max 64GB) |
DDR4 (max 32GB) |
|
SSD |
256GB NVMe |
256GB NVMe |
256GB NVMe |
|
Xuất màn hình |
3 cổng |
2–3 cổng |
2 cổng |
|
Giá |
Tốt |
Cao hơn |
Tương đương |
👉 Kết luận: Lenovo Neo 50s có giá tốt, hiệu năng ổn định và khả năng nâng cấp linh hoạt, phù hợp doanh nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
1. Máy có phù hợp văn phòng không?
✔️ Rất phù hợp. Đáp ứng tốt công việc hàng ngày.
2. Có nâng cấp RAM được không?
✔️ Có. Hỗ trợ tối đa 64GB.
3. Có cần cài Windows không?
✔️ Có. Máy chỉ có Free DOS, cần cài thêm Windows.
4. Có dùng được nhiều màn hình không?
✔️ Có. Hỗ trợ HDMI + VGA + DisplayPort.
5. Máy có bền không?
✔️ Có. Dòng ThinkCentre nổi tiếng độ bền cao.
| CPU | 12th Generation Intel Core i5-12400, 6C (6P + 0E) / 12T, P-core 2.5 / 4.4GHz, 18MB |
| Memory | 8GB DDR4 Slots (DDR4-3200, Max 64GB) |
| Hard Disk | 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support 1x 2.5" /3.5" Drive) |
| VGA | Integrated Intel UHD Graphics 730 |
| Other | Front Ports: 2x USB 3.2 Gen 1 1x USB-C 3.2 Gen 1 (support data transfer and 5V@3A charging) 1x headphone / microphone combo jack (3.5mm) 1x microphone (3.5mm); Rear Ports: 2x USB 2.0 2x USB 3.2 Gen 1 (one supports Smart Power On) 1x VGA 1x HDMI 2.1 TMDS 1x DisplayPort 1.4 1x Ethernet (RJ-45) 1x line-out (3.5mm) |
| Wireless | Intel 9560 11ac, 2x2 + BT5.0 |
| Weight | 4.5 Kg |
| SoftWare | Free DOS |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Black |
| Bảo hành | 12 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 12th Generation Intel Core i5-12400, 6C (6P + 0E) / 12T, P-core 2.5 / 4.4GHz, 18MB
Memory: 8GB DDR4 Slots (DDR4-3200, Max 64GB)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support 1x 2.5" /3.5" Drive)
VGA: Integrated Intel UHD Graphics 730
Weight: 4.5 Kg
CPU: 13th Generation Intel® Raptor Lake Core™ i5 _ 1335U Processor (1.25 GHz, 12M Cache, Up to 4.60 GHz, 10 Cores 12 Threads)
Memory: 16GB (8GB Soldered DDR4-3200 + 8GB SO-DIMM DDR4-3200)
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe®
VGA: Integrated Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 14 inch Full HD (1920 x 1080) IPS 300 Nits Anti Glare 45% NTSC
Weight: 1,40 Kg
CPU: Intel® Core Ultra 7 255H, 16C (6P + 8E + 2LPE) / 16T, Max Turbo up to 5.1GHz, 24MB Intel Smart Cache
Memory: 16GB DDr5 Bus 5600Mhz (2 Slot, 16GB x 01, Max 64GB Ram)
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0 (Support x 1 Slot SSD M2 PCIe 2280)
VGA: Integrated Intel® Arc™ 140T GPU Functions as Intel Graphics | Integrated Intel® AI Boost Up to 13 TOPS
Display: 14 inch WUXGA (1920 x 1200) IPS 300 Nits Anti Glare 45% NTSC 60Hz
Weight: 1.34 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 7 255H, 16C (6P + 8E + 2LPE) / 16T, Max Turbo up to 5.1GHz, 24MB
Memory: 16GB DDR5 5600Mhz (1 x 16GB), 2 khe cắm Ram, hỗ trợ tối đa 64GB
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Intel® Arc™ 140T GPU Functions as Intel Graphics
Display: 16 inch WUXGA (1920x1200) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC, 60Hz
Weight: 1.63 kg
CPU: 12th Generation Intel Core i5-12400, 6C (6P + 0E) / 12T, P-core 2.5 / 4.4GHz, 18MB
Memory: 8GB DDR4 Slots (DDR4-3200, Max 64GB)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support 1x 2.5" /3.5" Drive)
VGA: Integrated Intel UHD Graphics 730
Weight: 4.5 Kg
CPU: 12th Generation Intel Core i5-12400, 6C (6P + 0E) / 12T, P-core 2.5 / 4.4GHz, 18MB
Memory: 8GB DDR4 Slots (DDR4-3200, Max 64GB)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support 1x 2.5" /3.5" Drive)
VGA: Integrated Intel UHD Graphics 730
Weight: 4.5 Kg
CPU: 12th Generation Intel Core i5-12400, 6C (6P + 0E) / 12T, P-core 2.5 / 4.4GHz, 18MB
Memory: 8GB DDR4 Slots (DDR4-3200, Max 64GB)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support 1x 2.5" /3.5" Drive)
VGA: Integrated Intel UHD Graphics 730
Weight: 4.5 Kg
CPU: 12th Generation Intel Core i5-12400, 6C (6P + 0E) / 12T, P-core 2.5 / 4.4GHz, 18MB
Memory: 8GB DDR4 Slots (DDR4-3200, Max 64GB)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support 1x 2.5" /3.5" Drive)
VGA: Integrated Intel UHD Graphics 730
Weight: 4.5 Kg
CPU: 12th Generation Intel Core i5-12400, 6C (6P + 0E) / 12T, P-core 2.5 / 4.4GHz, 18MB
Memory: 8GB DDR4 Slots (DDR4-3200, Max 64GB)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support 1x 2.5" /3.5" Drive)
VGA: Integrated Intel UHD Graphics 730
Weight: 4.5 Kg
CPU: 12th Generation Intel Core i5-12400, 6C (6P + 0E) / 12T, P-core 2.5 / 4.4GHz, 18MB
Memory: 8GB DDR4 Slots (DDR4-3200, Max 64GB)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD (Support 1x 2.5" /3.5" Drive)
VGA: Integrated Intel UHD Graphics 730
Weight: 4.5 Kg