Drum (trống từ) B820/B840 Tuổi thọ 30K trang (5%) 518ID
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop MSI Prestige 13 AI Evo A1MG 241VN – Core Ultra 5, OLED 2.8K, AI PC Siêu Nhẹ 0.99kg
MSI Prestige 13 AI Evo A1MG 241VN – Ultrabook AI thế hệ mới
MSI Prestige 13 AI Evo A1MG 241VN thuộc dòng AI PC chuẩn Intel Evo, nổi bật với Intel Core Ultra 5 125H, đồ họa Intel Arc, màn hình OLED 2.8K chuẩn màu điện ảnh, pin lớn 75Wh và trọng lượng chỉ 0.99kg – lý tưởng cho doanh nhân, người làm việc di động và sáng tạo nội dung.
Thông số kỹ thuật MSI Prestige 13 AI Evo A1MG 241VN
Đánh giá chi tiết MSI Prestige 13 AI Evo A1MG 241VN
1. Thiết kế siêu nhẹ – Đậm chất cao cấp
Với trọng lượng chỉ 990g, MSI Prestige 13 AI Evo nằm trong nhóm laptop 13 inch nhẹ nhất thế giới. Phiên bản màu trắng mang phong cách hiện đại, tinh tế, phù hợp doanh nhân, người làm sáng tạo và người dùng trẻ yêu công nghệ.
2. Hiệu năng AI mạnh mẽ – Intel Core Ultra 5 + Intel Arc
Bộ xử lý Intel Core Ultra 5 125H tích hợp NPU AI cho phép:
Kết hợp RAM LPDDR5 6400MHz cho tốc độ vượt trội so với thế hệ cũ.
3. Màn hình OLED 2.8K – Chuẩn màu điện ảnh
Điểm nhấn lớn nhất của sản phẩm:
👉 Rất phù hợp cho thiết kế, chỉnh ảnh, dựng video, giải trí cao cấp.
4. Pin 75Wh – Làm việc cả ngày
Dung lượng pin lớn 75Wh giúp:
Đánh giá khách hàng về MSI Prestige 13 AI Evo A1MG 241VN
⭐ Phạm Quốc D. (Doanh nhân):
“Máy cực nhẹ, màn OLED rất đẹp, làm việc di động quá tiện.”
⭐ Nguyễn Anh K. (Designer):
“Màu sắc OLED chuẩn DCI-P3, chỉnh ảnh và dựng video nhẹ rất đã.”
⭐ Trần Văn M. (IT Freelancer):
“Core Ultra 5 dùng mượt, Wi-Fi 7 nhanh, pin trâu hơn mong đợi.”
Bảng so sánh MSI Prestige 13 AI Evo với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
MSI Prestige 13 AI Evo |
Dell XPS 13 (Ultra) |
MacBook Air M3 |
|---|---|---|---|
|
Trọng lượng |
0.99kg |
~1.2kg |
~1.24kg |
|
CPU |
Core Ultra 5 125H |
Core Ultra 7 |
Apple M3 |
|
GPU |
Intel Arc |
Intel Arc |
Apple GPU |
|
Màn hình |
OLED 2.8K DCI-P3 |
OLED/FHD+ |
Retina |
|
RAM |
16GB LPDDR5 |
16GB |
8GB/16GB |
|
SSD |
512GB Gen4 |
512GB |
256GB/512GB |
|
Pin |
75Wh |
~55Wh |
~52Wh |
|
Cổng kết nối |
Đầy đủ |
Ít cổng |
Rất ít |
👉 Kết luận: MSI Prestige 13 AI Evo vượt trội về trọng lượng, pin và màn hình OLED chuẩn màu, rất đáng giá trong phân khúc ultrabook cao cấp AI.
Câu hỏi thường gặp
MSI Prestige 13 AI Evo A1MG 241VN có nâng cấp RAM được không?
❌ Không. RAM LPDDR5 hàn chết, nhưng 16GB 6400MHz đủ dùng lâu dài.
Máy có phù hợp cho thiết kế đồ họa không?
✅ Có. Màn hình OLED 100% DCI-P3 rất phù hợp thiết kế, chỉnh ảnh, video.
Laptop có chơi game được không?
⚠️ Chơi tốt game nhẹ, eSports; không dành cho game nặng AAA.
MSI Prestige 13 AI Evo có phải AI PC không?
✅ Có. Máy tích hợp NPU AI theo chuẩn Intel AI PC & Intel Evo.
| CPU | Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache) |
| Memory | 16GB LPDDR5 6400MHz |
| Hard Disk | 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD |
| VGA | Intel® Arc™ graphics |
| Display | 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified |
| Driver | None |
| Other | 2 x Type-C (USB / DP / Thunderbolt™ 4) with PD charging 1 x Type-A USB3.2 Gen1 1 x HDMI™ 2.1 (8K @ 60Hz / 4K @ 120Hz) 1 x Mic-in/Headphone-out Combo Jack |
| Wireless | Intel® Killer™ Wi-Fi 7 BE1750 + Bluetooth 5.4 |
| Battery | 4Cell 75Whr |
| Weight | 0.99 kg |
| SoftWare | Windows 11 home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Trắng |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 10th Generation Intel® Core™ i3 _ 1005G1 Processor (1.20 GHz, 4M Cache, Up to 3.40 GHz)
Memory: 8GB DDr4 Bus 2666Mhz
HDD: 128GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD + 1TB (1000GB) 5400rpm Hard Drive Sata
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics
Display: 21.5 inch Full HD IPS (1920 x 1080) Active Matrix TFT Colour LCD LED Anti Glare
Weight: 3.20 Kg
CPU: 11th Generation Intel® Tiger Lake Core™ i5 _ 1135G7 Processor (2.40 GHz, 8M Cache, Up to 4.20 GHz)
Memory: 16GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 Slot, 8GB x 02, Max 32GB Ram)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: NVIDIA® Quadro® T500 with 4GB GDDR6
Display: 14 inch Full HD (1920 x 1080) IPS 300 Nits Anti Glare
Weight: 1,40 Kg
CPU: 12th Generation Intel® Alder Lake Core™ i5 _ 1240P Processor (1.70 GHz, 12MB Cache Up to 4.40 GHz, 12 Cores 16 Threads)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 Slot, 4GB x 02, Dual Chanel)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 15.6 inch Diagonal Full HD (1920 x 1080) IPS Micro Edge BrightView 250 Nits
Weight: 1,70 Kg
CPU: 13th Generation Intel® Raptor Lake Core™ i5 _ 1335U Processor (1.25 GHz, 12M Cache, Up to 4.60 GHz, 10 Cores 12 Threads)
Memory: 16GB (2x8GB) DDR4-3200
HDD: 512GB PCIe 4.0x4 NVMe™ M.2 SSD
VGA: NVIDIA® GeForce® MX550 2GB GDDR6
Display: 15.6 inch FHD (1920 x 1080), IPS, micro-edge, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC
Weight: 1,70 Kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 7 155H, 16C (6P + 8E + 2LPE) / 22T, Max Turbo up to 4.8GHz, 24MB
Memory: 1x 32GB SO-DIMM DDR5-5600 Non-ECC
HDD: 1TB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 Performance NVMe® Opal 2.0
VGA: NVIDIA® RTX 500 Ada Generation 4GB GDDR6
Display: 16" WUXGA (1920x1200) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.82 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: AMD Ryzen™ AI 7 350 (up to 5.0 GHz max boost clock, 16 MB L3 cache, 8 cores, 16 threads)
Memory: 32GB LPDDR5x-7500 MT/s (onboard)
HDD: 512GB PCIe® Gen4 NVMe™ M.2 SSD
VGA: AMD Radeon™ 860M Graphics
Display: 13.3" WUXGA (1920 x 1200), IPS, micro-edge, anti-glare, 400 nits, 100% sRGB
Weight: 1kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H (1.20GHz up to 4.50GHz, 18MB Cache)
Memory: 16GB LPDDR5 6400MHz
HDD: 512GB NVMe PCIe Gen4 SSD
VGA: Intel® Arc™ graphics
Display: 13.3inch 2.8K (2880 x 1800) 16:10, OLED, 100% DCI-P3, VESA DisplayHDR™ 500 Certified
Weight: 0.99 kg