PC Lenovo Thinkstation P350 Tower (30E3007FVA-1Y) | Intel Xeon W-1370 | 16GB | 256GB SSD | VGA INTEL | 0622EL
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
36 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop Lenovo ThinkPad T14s Gen 6 (21N1001VVN) – Siêu phẩm AI PC với RAM 64GB & màn OLED 2.8K 120Hz
ThinkPad T14s Gen 6 (21N1001VVN) là phiên bản cao cấp nhất của dòng T14s 2024, sở hữu cấu hình vượt trội với Snapdragon X Elite, RAM 64GB, màn hình OLED 2.8K 120Hz và trọng lượng chỉ 1.24kg. Đây là chiếc laptop lý tưởng cho doanh nhân, lập trình viên, designer, và người dùng cao cấp đang tìm kiếm một cỗ máy AI PC mạnh mẽ, sang trọng và bền bỉ.
⭐ 1. Thông số kỹ thuật Lenovo ThinkPad T14s Gen 6 (21N1001VVN)
|
Danh mục |
Thông số |
|---|---|
|
CPU |
Snapdragon® X Elite X1E-78-100 (12C, Turbo 3.4GHz, 42MB) |
|
RAM |
64GB LPDDR5x-8448 (Lodge – không nâng cấp) |
|
Ổ cứng |
1TB SSD PCIe® 4.0x4 NVMe® 2242 Opal 2.0 |
|
GPU |
Qualcomm® Adreno™ tích hợp |
|
Màn hình |
14" OLED 2.8K (2880x1800), 120Hz, 100% DCI-P3, Dolby Vision, HDR True Black 500, Anti-smudge |
|
Cổng kết nối |
USB-A 3.2 Gen1 x2, USB4 x2, HDMI 2.1, jack 3.5mm |
|
Wireless |
Wi-Fi 7 (802.11be) + Bluetooth 5.3 |
|
Pin |
58Wh |
|
Trọng lượng |
1.24 kg |
|
Hệ điều hành |
Windows 11 Pro |
|
Bảo hành |
36 tháng chính hãng |
|
VAT |
Đã bao gồm |
⭐ 2. Đánh giá chi tiết Lenovo ThinkPad T14s Gen 6 (21N1001VVN)
✔ Hiệu năng AI cực mạnh từ Snapdragon X Elite
Chip Snapdragon X Elite mang lại:
64GB RAM giúp chạy đa nhiệm cực nặng, mở hàng trăm tab Chrome hoặc xử lý dữ liệu lớn.
✔ Màn hình OLED 2.8K – Chuẩn cao cấp nhất ThinkPad 2024
Đây là điểm nâng cấp đắt giá nhất:
Rất phù hợp cho:
✔ Designer
✔ Photographer
✔ Content Creator
✔ Người thường xuyên xem phim & trình chiếu
✔ Trọng lượng chỉ 1.24kg – di động tuyệt vời
Dòng T14s vốn nổi tiếng nhẹ – bền – sang.
Khung magnesium cao cấp, đạt chuẩn MIL-STD-810H:
✔ Kết nối mạnh mẽ – USB4 + HDMI 2.1 + Wi-Fi 7
Bạn có thể:
✔ Pin 58Wh – tối ưu vượt trội nhờ kiến trúc ARM
Thời lượng pin 10–14 giờ tùy tác vụ (tốt hơn laptop Intel cùng kích thước).
⭐ 3. Đánh giá khách hàng (Customer Reviews)
🌟 4.9/5 – Dựa trên 63 đánh giá
Ngọc Trâm – Graphic Designer
“Màn OLED 2.8K đúng là đỉnh cao. Màu đẹp, độ tương phản cực đã. Làm thiết kế chuẩn màu không cần màn phụ.”
Quang Huy – System Engineer
“RAM 64GB thật sự khác biệt. Mình chạy nhiều máy ảo, Docker và VS Code cùng lúc vẫn cực mượt.”
Hữu Nghĩa – Content Creator
“Hiệu năng AI rất nhanh, render video nhẹ ổn. Máy nhẹ, pin trâu, bàn phím ThinkPad quá sướng.”
⭐ 4. Bảng so sánh với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
ThinkPad T14s Gen 6 (21N1001VVN) |
Dell XPS 13 ARM |
HP EliteBook 1040 G10 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Snapdragon X Elite |
Snapdragon X Elite |
Intel Core i7 Gen 13 |
|
RAM |
64GB LPDDR5x |
16–32GB |
16–32GB |
|
Ổ cứng |
1TB PCIe 4.0 |
512GB–1TB |
512GB–1TB |
|
Màn hình |
OLED 2.8K – 120Hz – DCI-P3 |
OLED 3K |
IPS 2K |
|
Pin |
10–14 giờ |
8–11 giờ |
7–9 giờ |
|
Trọng lượng |
1.24kg |
1.21kg |
1.39kg |
|
Kết nối |
USB4 + HDMI 2.1 |
USB4 |
Thunderbolt 4 |
|
Độ bền |
MIL-STD 810H |
Không |
MIL-STD |
Kết luận:
👉 ThinkPad T14s Gen 6 (21N1001VVN) là lựa chọn mạnh nhất về màn hình, RAM, độ bền và hiệu năng AI.
⭐ 5. Câu hỏi thường gặp
1. Lenovo T14s Gen 6 có phù hợp cho thiết kế đồ họa không?
Có. Màn OLED 2.8K, 100% DCI-P3, HDR True Black 500 rất phù hợp cho designer 2D/3D nhẹ.
2. 64GB RAM có quá dư thừa không?
Không nếu bạn làm:
3. Máy chạy ứng dụng x86 có mượt không?
Có. Windows 11 hỗ trợ mô phỏng x86 tốc độ cao. App văn phòng, Zoom, Teams… chạy rất tốt.
4. Máy có bị burn-in vì OLED không?
Lenovo trang bị công nghệ chống burn-in + refresh pixel tự động → rất an toàn cho dùng lâu dài.
5. Có nên nâng cấp RAM?
Không nâng cấp được. Nhưng 64GB đã quá dư thừa cho hầu hết nhu cầu.
| CPU | Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB |
| Memory | 64GB Soldered LPDDR5x-8448 |
| Hard Disk | 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0 |
| VGA | Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU |
| Display | 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision® |
| Driver | None |
| Other | 1x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1) 1x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On 2x USB-C® (USB4® 40Gbps), with USB PD 3.0 and DisplayPort™ 1.4a 1x HDMI® 2.1, up to 4K/60Hz 1x Headphone / microphone combo jack (3.5mm) |
| Wireless | Qualcomm® Wi-Fi® 7 NCM825A, 802.11be 2x2 + BT5.3 |
| Battery | 58Wh |
| Weight | 1.24 kg |
| SoftWare | Windows 11 Pro |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Bảo hành | 36 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: Intel Core i5-13420H P-core 2.1Ghz up to 4.6GHz, E-core 1.5Ghz up to 3.4GHz, 12MB
Memory: 16GB (8GB DDR5-4800 Onboard + 16GB DDR5-4800 Sodimm), hỗ trợ tối đa 24GB
HDD: 512GB SSD M.2 2242 PCIe 4.0x4 NVMe
VGA: Intel UHD Graphics
Display: 15.1 inch WQXGA (2560x1600) OLED 500nits Glossy, 100% DCI-P3, DisplayHDR True Black 600, 165Hz
Weight: 1.49 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg
CPU: Snapdragon® X Elite X1E-78-100, 12C, Max Turbo up to 3.4GHz (multi-core), 42MB
Memory: 64GB Soldered LPDDR5x-8448
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Qualcomm® Adreno™ GPU
Display: 14" 2.8K (2880x1800) OLED 400nits Anti-glare / Anti-reflection / Anti-smudge, 100% DCI-P3, 120Hz, DisplayHDR™ True Black 500, Dolby Vision®
Weight: 1.24 kg